Get Adobe Flash player
Kinh Thánh Nghe Đọc Kinh Thánh Tiếng Hmong
   Hiển thị # 
1 Chivkeeb - Sáng Thế Ký (Genesis)
2 Khiavdim - Xuất Ê-díp-tô Ký (Exodus)
3 Levis Kevcai - Lê-vi Ký (Leviticus)
4 Teevnpe - Dân-số Ký (Numbers)
5 Kevcai - Phục-truyền Luật-lệ Ký (Deutoronomy)
6 Yausuas - Giô-suê (Joshua)
7 Thawjtswj - Các Quan Xét (Judges)
8 Luv - Ru-tơ (Ruth)
9 IXamuyees - ISa-mu-ên (1Samuel)
10 IIXamuyees - IISa-mu-ên (2Samuel)
11 IVajntxwv - ICác-vua (1Kings)
12 llVajntxwv - IICác-vua (2Kings)
13 lXwmtxheej - ISử-ký (1Chronicles)
14 llXwmtxheej - IISử-ký (2Chronicles)
15 Exalas - E-xơ-ra (Ezra)
16 Nehemis - Nê-hê-mi (Nehemiah)
17 Exethaws - Ê-xơ-tê (Esther)
18 Yauj - Gióp (Job)
19 Phau Ntawv Nkauj - Thi-thiên (Psalms)
20 Pajlug - Châm Ngôn (Proverbs)
21 Tej Lus Qhia - Truyền Đạo (Ecclesiastes)
22 Xalaumoos Tej Nkauj - Nhã Ca (Song of Songs)
23 Yaxayas - Ê-sai (Isaiah)
24 Yelemis - Giê-rê-mi (Jeremiah)
25 Nkauj Quaj Ntsuag - Ca Thương (Lamentations)
26 Exekees - Ê-xê-chi-ên (Ezekiel)
27 Daniyees - Đa-ni-ên (Daniel)
28 Hauxeyas - Ô-sê (Hosea)
29 Yau-ees - Giô-ên (Joel)
30 Amaus - A-mốt (Amos)
31 Aunpadiyas - Áp-đia (Obadiah)
32 Yaunas - Giô-na (Jonah)
33 Mikhas - Mi-chê (Micah)
34 Nahus - Na-hum (Nahum)
35 Hanpakus - Ha-ba-cúc (Habakkuk)
36 Xefaniyas - Sô-phô-ni (Zephaniah)
37 Hakais - A-ghê (Haggai)
38 Xakhaliyas - Xa-cha-ri (Zachariah)
39 Malakis - Ma-la-chi (Malachi)