Tìm kiếm

Tra Tự Điển

Bi-la

Bi-la\ Bilhah. Bilha (Có lẽ nghĩa là: Bẽn lẽn).

I. Nàng hầu của Ra-chên. Vì Ra-chên tuyệt đường sinh sản nên cho chồng là Gia-cốp, cưới Bi-la làm vợ lẽ. Về sau, khi ở ngoài tháp Ê-đe, Ru-bên, con cả của Gia-cốp, có đến nằm cùng Bi-la - là mẹ của Đan và Nép-ta-li (Sáng Thế Ký 30:1-8; 46:25; 1Sử Ký 7:13). Gia-cốp biết được việc xấu nầy liền cất quyền trưởng nam của Ru-bên (Sáng Thế Ký 35:22; 49:3, 4).

II. Thành có dòng dõi Si-mê-ôn ở, nhưng không có đường ra vào (1Sử Ký 4:29); thành nầy cũng có tên là Ba-la (Giô-suê 19:3).