Tìm kiếm

Tra Tự Điển

Bê-la

Bê-la\ Bela, Belah. Béla (Nuốt mất).

I. Một trong năm thành ở đồng bằng, vì có ông Lót cầu thay, nên không bị hủy diệt với hai thành Sô-đôm và Gô-mô-rơ, và được đặt tên là Xoa, nghĩa là Nhỏ (Sáng Thế Ký 14:2; 19:22).

II. Con trai của Bê-ô, Bê-la cai trị xứ Ê-đôm trong thành Đinh-ha-ba, trước vua Sau-lơ tám đời (Sáng Thế Ký 36:31-33; 1Sử Ký 1:43, 44).

III. Con cả của Bên-gia-min (Sáng Thế Ký 46:21; Dân Số Ký 26:38, 40; 1Sử Ký 7:6; 8:1), là trưởng tộc của người Bê-la.